KHÓA HỌC MARKETING, KINH DOANH, BÁN HÀNG
Quản lý bán hàng (Sales Management)
Quản lý dự án Marketing (Marketing Project Management)
Kỹ năng bán hàng và chăm sóc khách hàng (Professional Selling Skills and Customer Care)
Kỹ năng bán hàng qua điện thoại (Telesales Skills)
Nghệ thuật giao tiếp và bán hàng qua điện thoại (Communication and Telephone Sales Techniques)
Giám sát bán hàng chuyên nghiệp (Professional Sales Supervisor)
Dự báo thị trường và kế hoạch bán hàng (Sales forcast & Sales plan)
Dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp (Professional Customer Service)
Xây dựng chiến lược và lập kế hoạch Marketing (Marketing Planning & Strategy)
Nắm bắt tâm lý & hành vi người tiêu dùng (Catching Consumers’ Behavior and Psychology)
Quản lý mối quan hệ với khách hàng (Relationships Management With Customers)
Nghệ thuật đàm phán & thương lượng trong kinh doanh (Negotiation Techniques in Business)
Xây dựng & quản lý kênh phân phối (Set up & Management of distribution channels)
Chiến lược dẫn đầu trong kinh doanh (Strategy for Busniness Leading (SBL)
Kỹ năng trưng bày hàng hóa (Commodities Display Skills)
Cửa hàng trưởng chuyên nghiệp (Professional Store Managers)
Trưởng phòng kinh doanh chuyên nghiệp (Professional Sales Manager (PSM)
Đàm phán trong kinh doanh (Business Negotiation Skills)
Marketing Online
Marketing Digital
| MARKETING, KINH DOANH, BÁN HÀNG | |
| 1 | Quản lý bán hàng (Sales Management) |
| 2 | Quản lý dự án Marketing (Marketing Project Management) |
| 3 | Kỹ năng bán hàng và chăm sóc khách hàng (Professional Selling Skills and Customer Care) |
| 4 | Kỹ năng bán hàng qua điện thoại (Telesales Skills) |
| 5 | Nghệ thuật giao tiếp và bán hàng qua điện thoại (Communication and Telephone Sales Techniques) |
| 6 | Giám sát bán hàng chuyên nghiệp (Professional Sales Supervisor) |
| 7 | Dự báo thị trường và kế hoạch bán hàng (Sales forcast & Sales plan) |
| 8 | Dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp (Professional Customer Service) |
| 9 | Xây dựng chiến lược và lập kế hoạch Marketing (Marketing Planning & Strategy) |
| 10 | Nắm bắt tâm lý & hành vi người tiêu dùng (Catching Consumers’ Behavior and Psychology) |
| 11 | Quản lý mối quan hệ với khách hàng (Relationships Management With Customers) |
| 12 | Nghệ thuật đàm phán & thương lượng trong kinh doanh (Negotiation Techniques in Business) |
| 13 | Xây dựng & quản lý kênh phân phối (Set up & Management of distribution channels) |
| 14 | Chiến lược dẫn đầu trong kinh doanh (Strategy for Busniness Leading (SBL)) |
| 15 | Kỹ năng trưng bày hàng hóa (Commodities Display Skills) |
| 16 | Cửa hàng trưởng chuyên nghiệp (Professional Store Managers) |
| 17 | Trưởng phòng kinh doanh chuyên nghiệp (Professional Sales Manager (PSM) |
| 18 | Đàm phán trong kinh doanh (Business Negotiation Skills) |
| 19 | Marketing Online |
| 20 | Marketing Digital |
| CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO IN-HOUSE Bản quyền thông tin này thuộc CiCC, khi sao chép xin vui lòng trích dẫn. Xin cảm ơn | |||
|---|---|---|---|
| CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ HUẤN LUYỆN CẢI TIẾN Training and Consulting Lean Six Sigma TPM TQM BSC KPI OKR… | |||
| CiCC-E&T-PR-01 | Phiên bản 01 | Trang 1 / 7 | |
Ngoài các khóa học Lean Six Sigma TPM TQM 5S 6S Kaizen BSC KPIs OKRs SCM và các công cụ cải tiến Năng Suất Chất Lượng thường sử dụng như FMEA SPC MSA DOE VSM KANBAN SMED 8D QFD Minitab…CiCC giúp khách hàng thiết kế và phát triển các chương trình đào tạo và huấn luyện theo yêu cầu chuyên nghiệp dựa trên kinh nghiệm tư vấn và huấn luyện của các chuyên gia hàng đầu, với hơn 20 năm kinh nghiệm triển khai cải tiến tổng thể các Doanh nghiệp Quốc tế và Việt Nam.
| KHÓA HỌC SẢN XUẤT VÀ VẬN HÀNH | KHÓA HỌC DÀNH CHO QUẢN LÝ CẤP TRUNG |
| KHÓA HỌC KỸ NĂNG CHUYÊN NGHIỆP | KHÓA HỌC NHÂN SỰ VÀ NHÂN LỰC |
| KHÓA HỌC TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN | KHÓA HỌC MARKETING, KINH DOANH, BÁN HÀNG |
| KHÓA HỌC DÀNH CHO LÃNH ĐẠO CẤP CAO | KHÓA HỌC PHƯƠNG PHÁP & CÔNG CỤ CẢI TIẾN |
THIẾT KẾ THEO NHU CẦU DOANH NGHIỆP
| TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN | |
| 1 | Quản lý & kiểm soát tài chính (Financial Management & Control) |
| 2 | Hoạch định tài chính và ngân sách (Budget & Financial Strategy) |
| 3 | Tài chính doanh nghiệp (Corporate Finance) |
| 4 | Phân tích tài chính và hoạch định đầu tư (Financial Analysis and Investment) |
| 5 | Quản trị rủi ro tài chính (Financial Risk Management) |
| 6 | Kỹ năng thu hồi công nợ (Debt Collection Skills) |
| 7 | Quản lý danh mục đầu tư (Portfolio Management) |
| 8 | Phân tích báo cáo tài chính (Financial Statement Analysis) |
| 9 | Hệ thống thuế doanh nghiệp (Tax System for Business) |
| 10 | Chiến lược tài chính (Financial Strategy) |
| 11 | Phân tích báo cáo tài chính (Financial Statement Analysis) |
| 12 | Chuẩn mực kế toán & báo cáo tài chính (Accounting Standards & Financial Reporting) |
| 13 | Phân tích đầu tư vốn (Analysis of Equity Investment) |
| 14 | Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) |
| 15 | Tài chính dành cho các nhà quản trị không chuyên tài chính (Finance for Non-Financial Managers) |
| NHÂN SỰ VÀ NHÂN LỰC | |
| 1 | Quản trị nhân sự hiện đại – HRM (Modern Human Resources Management) |
| 2 | Hoạch định chiến lược nhân sự (Strategic Human Resource Planning) |
| 3 | Đào tạo & phát triển nguồn nhân lực (HR Training & Development) |
| 4 | Phương pháp trả lương 3P (3P compensation methods) |
| 5 | Xây dựng chính sách chế độ (Benefit System) |
| 6 | Văn hóa doanh nghiệp (Corporate Culture) |
| 7 | Pháp luật hiện hành về lao động (Current Laws about Labour) |
| 8 | Nhân tướng học trong quản trị nhân sự (Physiognomy of HR management |
| 9 | Lương và chế độ đãi ngộ (Compensation & Remuneration System) |
| 10 | Ứng dụng của BSC & KPIs (Applications of BSC & KPIs) |
| 11 | Xây dựng bản mô tả công việc (Job Description) |
| 12 | Tổ chức bộ phận nhân sự (HR Department) |
| 13 | Kỹ năng tuyển dụng nhân sự (HR Recruitment Skills) |
| 14 | Kỹ năng đánh giá nhân sự (Personel Appraisal Skills) |
| 15 | Kỹ năng phỏng vấn & tuyển chọn nhân sự (Selection & Interview Skills) |
| 16 | Kỹ năng quản lý nhân tài (Talent Management Skills) |
| 17 | Kỹ năng giảng dạy (Train the Trainer) |
| 18 | Kỹ năng tạo động lực làm việc cho nhân viên (Motivating Skills) |
| KỸ NĂNG CHUYÊN NGHIỆP | |
| 1 | Kỹ năng quản lý thời gian (Time Management Skills) |
| 2 | Kỹ năng giải quyết xung đột (Conflict Resolution Skills) |
| 3 | Kỹ năng quản lý Stress (Stress Management) |
| 4 | Kỹ năng viết báo cáo (Reporting Skills) |
| 5 | Kỹ năng tạo động lực làm việc (Motivation Skills) |
| 6 | Kỹ năng quản trị sự thay đổi (Change Management Skills) |
| 7 | Kỹ năng lập kế hoạch (Planning Skills) |
| 8 | Kỹ năng tư duy tích cực (Positive Thinking Skills) |
| 9 | Kỹ năng tư duy phản biện (Critical Thinking Skills) |
| 10 | Kỹ năng giao tiếp hiệu quả (Effective Communication Skills) |
| 11 | Kỹ năng đàm phán thương lượng (Negotiation Skills) |
| 12 | Kỹ năng chăm sóc khách hàng và giải quyết khiếu nại (Excellent Customer Services & Handling Complaint Skills) |
| 13 | Kỹ năng thuyết trình (Presentation Skills) |
| 14 | Kỹ năng soạn thảo văn bản (Documentation Structure Guidance Skills) |
| 15 | Kỹ năng quản lý hồ sơ (Documentation Management Skills) |
| 16 | Kỹ năng giao tiếp ứng xử trong công việc (Culture & Communication Skills) |
| 17 | Nghi lễ ngoại giao dành cho Doanh nhân (Diplomatic Protocol for Entrepreneur) |
| 18 | Khoa học phong thuỷ dành cho Doanh nhân (“Feng shui” for Entrepreneur) |
| 19 | Kỹ năng giải quyết vấn đề (Problem Solving Skills) |
| 20 | Kỹ năng quản lý cảm xúc (Emotion Control Skills) |
| 21 | Kỹ năng làm việc hiệu quả (Effective working skill) |
| 22 | Kỹ năng làm việc nhóm (Teamwork Skills) |
| 23 | Kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức thực hiện công việc (Skills of Planning for and Executing tasks) |
| 24 | Quản trị cuộc đời (Life Management Program) |
| 25 | Tổ chức và điều hành cuộc họp (Organizing and Running a Meeting) |
| 26 | Sáu chiếc nón tư duy (Six Thinking Hats) |
| 27 | Kỹ năng nói trước công chúng (Public Speaking Skills) |
| DÀNH CHO QUẢN LÝ CẤP TRUNG | |
| 1 | Nâng cao năng lực Phó giám đốc (Improving the Capacity of Vice Director) |
| 2 | Năng lực quản trị dành cho quản lý cấp trung (Management Capacity for Middle Managers) |
| 3 | Quản lý nhân viên tài năng & xây dựng đội ngũ kế thừa (Talens Management & Heir Career) |
| 4 | Tổ trưởng sản xuất – PTL (Production Team Leaders) |
| 5 | Quản trị sản xuất chuyên nghiệp – PPM (Professional Production Manager) |
| 6 | Quản trị nhân sự – HRM (Human Resources Management) |
| 7 | Quản lý dự án chuyên nghiệp – PMP (Professional Project Management) |
| 8 | Giám sát bán hàng chuyên nghiệp (Professional Sales Supervisor) |
| 9 | Phân công phân nhiệm và ủy thác công việc (Effective Delegation Skills) |
| 10 | Kỹ năng quản trị sự thay đổi (Change Management Skills) |
| 11 | Kỹ năng xây dựng đội nhóm (Team Building) |
| 12 | Lãnh đạo và phát triển nhân viên (Leading and Developing People) |
| 13 | Kỹ năng đánh giá nhân viên (Evaluation Skills) |
| 14 | Lập kế hoạch hành động và báo cáo thực hiện (Action Plan and Performance Report) |
| 15 | Kỹ năng tư duy chiến lược (Strategy Thinking Skills) |
| 16 | Kỹ năng tạo động lực làm việc dành cho nhân viên (Motivating Skills ) |
| 17 | Kỹ năng quản lý cuộc họp (Meeting Management Skills) |
| 18 | Kỹ năng huấn luyện và kèm cặp (Coaching & Mentoring Skills) |
| 19 | Kỹ năng giao việc và giám sát nhân viên (Task Assigning and Employee Supervising Skills) |
| 20 | Nghiên cứu thị trường (Marketing Research) |
| 21 | Quản trị hành chính văn phòng chuyên nghiệp (Professional Administrative Office Management) |
| 22 | Quản lý đội ngũ (Team Management) |
| 23 | Quản lý con người (Managing People) |
| 24 | Giao việc – Uỷ quyền |
| SẢN XUẤT VÀ VẬN HÀNH | |
| 1 | Quản lý sản xuất (Production Management) |
| 2 | Quản đốc sản xuất (Production Management) |
| 3 | Quản trị rủi ro trong sản xuất (Production Risk Management) |
| 4 | Tổ trưởng sản xuất – PTL (Production Team Leaders) |
| 5 | Chiến lược và kế hoạch sản xuất (Production Strategy & Plan) |
| 6 | Quản lý chất lượng sản phẩm (Product Quality Control System) |
| 7 | Quản lý hậu cần sản xuất (Logistics Management) |
| 8 | Ứng dụng mô hình 5S (5S Model Application) |
| 9 | Phương pháp cải tiến liên tục Kaizen (Kaizen Continuous Improvement Method) |
| 10 | Quản trị kho hàng (Warehouse Management) |
| 11 | Kỹ năng tạo động lực làm việc cho nhân viên (Motivating Skills) |
| 12 | Kỹ năng huấn luyện & đào tạo (Training & Coaching Skills) |
| 13 | Phân công phân nhiệm và ủy thác công việc (Effective Delegation Skills) |
| 14 | Quản trị Lean trong sản xuất (Lean Manufacturing Management) |
| 15 | Kiểm soát chi phí trong sản xuất (Production Cost Controlling) |
| 16 | Quản lý đội ngũ trong sản xuất (Team Management in Manufacturing) |
| 17 | Đánh giá nhân sự trong sản xuất (Personel Appraisal in Manufacturing) |
| DÀNH CHO LÃNH ĐẠO CẤP CAO | |
| 1 | Giám đốc điều hành – CEO (Chief Executive Officer) |
| 2 | Giám đốc tài chính – CFO (Chief Financial Officer) |
| 3 | Giám đốc nhân sự – CHRO (Chief Human Resources Officer) |
| 4 | Giám đốc sản xuất – CPO (Chief Production Officer) |
| 5 | Giám đốc kinh doanh – CCO (Chief Customer Officer) |
| 6 | Giám đốc marketing – CMO (Chief Marketing Officer) |
| 7 | Kỹ năng lãnh đạo (Leadership Skills) |
| 8 | Pháp luật dành cho lãnh đạo (Law for Leaders) |
| 9 | Thuế dành cho lãnh đạo (Tax for Leaders) |
| 10 | Quản trị tài chính dành cho lãnh đạo (Financial Management for Leaders) |
| 11 | Phương pháp tư duy & ra quyết định (Critical Thinking & Decision-Making Methods) |
| 12 | Nghệ thuật thương lượng – đàm phán (Negotiaton Techniques) |
| 13 | Nghệ thuật dùng người & thu hút nhân tài (Art of Using and Attracting Talents) |
| 14 | Tinh hoa MBA dành cho lãnh đạo (MBA Essentials for Leaders) |
| 15 | Tư tưởng kinh doanh (Business Ideology & Philosophy) |
| 16 | Tâm lý quản lý & phong cách lãnh đạo (Psychology Management & Leadership Style) |
| 17 | Nâng cao năng lực toàn diện dành cho lãnh đạo (Comprehensive Capacity for Leadership) |
| 18 | Quản trị chiến lược (Strategic Management) |
| 19 | Quản trị thương hiệu & tiếp thị cho lãnh đạo (Brand and Marketing Management for Leaders) |
| 20 | Mô hình quản trị thẻ điểm cân bằng – BSC (Balanced Scorecard Management Model) |
| 21 | Văn hóa doanh nghiệp (Corporate Culture) |
| 22 | Quan hệ truyền thông & quan hệ công chúng (Public Relations & Media Relations) |
| 23 | Quản lý Stress dành cho lãnh đạo (Stress Management for Leaders) |
| 24 | Phát triển năng lực lãnh đạo (Leadership Development Program) |
| 25 | Nhân sự dành cho lãnh đạo (HR for Leaders) |
| 26 | Hệ thống KPI (KPI System) |
ĐÀO TẠO PHƯƠNG PHÁP & CÔNG CỤ CẢI TIẾN
| KHÓA HỌC LEAN SIX SIGMA | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| LSS01 – Lean Six Sigma Black Belt Certification | 20 days |
| LSS01 – Lean Six Sigma GB upgrade to BB Certification | 10 days |
| LSS03 – Lean Six Sigma Champion Certification | 3 days |
| LSS04 – Lean Six Sigma Green Belt Certification | 10 days |
| LSS05 – Lean Six Sigma Master Black Belt Certification | 10 days |
| LSS06 – Lean Six Sigma White Belt | 5 days |
| LSS07 – Lean Six Sigma for Management | 1 day |
| LSS08 – Lean Six Sigma Awareness | 2 days |
| LSS09 – Lean Six Sigma Project Support | 5 days |
| LSS10 – Lean Six Sigma Audit and Assessments | 2-5 days |
| KHÓA HỌC LEAN / KAIZEN / JUST IN TIME | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| JIT01 – Lean Practitioners Certification | 8 days |
| JIT02 – Lean Implementer Certification | 12 days |
| JIT03 – Planning and Leading Lean Kaizen Events | 4 days |
| JIT04 – Targeted Lean Event | 4 days |
| JIT05 – Understanding Lean Enterprise Tools | 1-2 days for each Tool |
| JIT06 – Lean for Management | 1 day |
| JIT07 – Lean Awareness Manufacturing / Service | 3 days |
| JIT08 – Lean Project Support | 5 days |
| JIT09. Lean Audit and Assessments | 2-5 days |
| JIT09 – Creating and Computerizing the Lean Office | 2 days |
| JIT10 – Lean Performance Measurements | 2 days |
| KHÓA HỌC CHỨNG NHẬN ĐẲNG CẤP LEAN SIX SIGMA DMAIC | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| SSM01 – Six Sigma Black Belt Certification | 20 days |
| SSM02 – Six Sigma GB upgrade to BB Certification | 10 days |
| SSM03 – Six Sigma Champion Certification | 3 days |
| SSM04 – Six Sigma Green Belt Certification | 10 days |
| SSM05 – Six Sigma Master Black Belt Certification | 10 days |
| SSM06 – Six Sigma White Belt | 5 days |
| SSM07 – Six Sigma for Management | 1 day |
| SSM08 – Six Sigma Awareness | 2 days |
| SSM09 – Six Sigma Project Support | 5 days |
| SSM10 – Six Sigma Audit and Assessments | 2-5 days |
| KHÓA HỌC SIX SIGMA CHO THIẾT KẾ & PHÁT TRIỂN DMADV | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| DSS01 – Design for Six Sigma | 1-5 days |
| DSS02 – Applying Six-Sigma to Product Development | 5 days |
| KHÓA HỌC TOTAL PRODUCTIVE MAINTERNANCE TPM | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| TPM01 – Introduction Total Productive Maintenance (TPM) | 1 days |
| TPM02 – TPM for Management | 2 days |
| TPM03 – TPM Awareness | 2 days |
| TPM04 – TPM Autonomous Maintenance Support | 2 days |
| TPM05 – TPM Planned Maintenance Support | 2 days |
| TPM06 – TPM Focused Improvement Support | 2 days |
| TPM07 – TPM Quality management Support | 2 days |
| TPM08 – TPM Early/equipment management Support | 2 days |
| TPM09 – TPM Education and Training Support | 2 days |
| TPM10 – TPM Administrative & office TPM Support | 2 days |
| TPM11 – TPM Safety Health Environment Support | 2 days |
| TPM12 – TPM Computerized maintenance management system Support | 2 days |
| TPM13 – TPM Audit and Assessments | 2 days |
| KHÓA HỌC TOTAL QUALITY MANAGEMENT TQM | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| TQM01 – Introduction Total Quality Management (TQM) | 1 days |
| TQM02 – TQM for Management | 2 days |
| TQM03 – TQM Awareness | 2 days |
| TQM04 – Advanced TQM with TQM tools | 6 days |
| TQM05 – Practice and application TQM | 2 days |
| TQM06 – Build up TQM System | 2 days |
| TQM07 – TQM Audit and Assessments | 2 days |
| CÁC KHÓA HỌC VỀ CÁC CÔNG CỤ CẢI TIẾN CÓ TRỌNG TÂM | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| FIT01 – Applying Design of Experiments (DOE) | 3 days |
| FIT02 – Basic Problem Solving (Root Cause Analysis) | 2 days |
| FIT03 – Basic Statistics/Introduction to Minitab | 3 days |
| FIT04 – Conducting Regression Analysis | 2 days |
| FIT05 – Data Collection and Gage R&R (MSA) | 2 days |
| FIT05 – Implementing Statistical Process Control (SPC) | 3 days |
| FIT06 – Potential Failure Mode and Effects Analysis (FMEA) | 3 days |
| FIT07 – Understanding and Conducting Data Analysis | 3 days |
| FIT08 – Understanding and Measuring Process Performance | 2 days |
| FIT09 – Understanding and Performing Hypothesis Testing | 2 days |
| FIT10 – Cost of Quality (COQ) Implementation | 2 days |
| FIT11 – Quality Function Deployment (QFD) | 2 days |
| FIT12 – Policy Deployment | 2 days |
| FIT13 – 5S | 2 days |
| FIT14 – Andon | 2 days |
| FIT16 – Bottleneck Analysis | 2 days |
| FIT17 – Continuous Flow | 2 days |
| FIT18 – Gemba (The Real Place) | 2 days |
| FIT19 – Heijunka (Level Scheduling) | 2 days |
| FIT20 – Hoshin Kanri (Policy Deployment) | 2 days |
| FIT21 – Jidoka (Autonomation) | 2 days |
| FIT22 – Just-In-Time (JIT) | 2 days |
| FIT23 – Kaizen (Continuous Improvement) | 2 days |
| FIT24 – Kanban (Pull System) | 2 days |
| FIT25 – KPIs (Key Performance Indicators) | 2 days |
| FIT27 – Muda (Waste) | 2 days |
| FIT28 – Overall Equipment Effectiveness (OEE) | 2 days |
| FIT29 – PDCA (Plan, Do, Check, Act) | 2 days |
| FIT30 – Poka-Yoke (Error Proofing) | 2 days |
| FIT31 – Root Cause Analysis | 2 days |
| FIX32 – Single-Minute Exchange of Dies (SMED) | 2 days |
| FIX33 – Six Big Losses | 2 days |
| FIX34 – SMART Goals | 2 days |
| FIX35 – Standardized Work | 2 days |
| FIX36 – Takt Time / Cycle Time | 2 days |
| FIX37 – Total Productive Maintenance (TPM) | 2 days |
| FIX38 – Value Stream Mapping | 2 days |
| FIX39 – Visual Factory | 2 days |
| KHÓA HỌC ISO TS 16949 VÀ CÁC CÔNG CỤ CHÍNH | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| ATF01 – Advanced Product Quality Planning (APQP) | 1 day |
| ATF02 – Failure Mode and Effects Analysis (FMEA) | 3 days |
| ATF03 – Production Part Approval Process (PPAP) | 1 days |
| ATF04 – Statistical Process Control (SPC) | 3 days |
| ATF05 – Measurement System Analysis (MSA) | 2 days |
| KHÓA HỌC THẺ ĐIỂM CÂN BẰNG BSC | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| BSC01 – Introduction to the Balanced Scorecard | 2 days |
| BSC02 – Advanced Balanced Scorecard | 3 days |
| BSC03 – Practice and application Balanced Scorecard | 3 days |
| BSC04 – Build up Balanced Scorecard system | 3 days |
| KHÓA HỌC VỀ QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG SCM | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| SCM01 – Supply Chain Strategies | 2 days |
| SCM02 – Internet Technologies and Supply Chain Management | 3 days |
| SCM03 – Performance Measures for Supply Chain Management | 3 days |
| SCM04 – Product and Process Design for Supply Chain Management | 3 days |
| CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG | |
| Tên khóa học | Thời lượng |
| PEX01 – Optimizing Teams for Success | 1 days |
| PEX02 – Lean Assessments | 2 days |
| PEX03 – Six Sigma Assessments | 2 days |
| PEX04 – Lean Six Sigma Assessments | 2-5 days |
| PEX05 – Enterprise Performance Diagnosis | 2-5 days |
Các khóa học Lean Six Sigma TPM TQM 5S 6S Kaizen BSC KPIs OKRs SCM và các công cụ cải tiến Năng Suất Chất Lượng thường sử dụng như FMEA SPC MSA DOE VSM KANBAN SMED 8D QFD Minitab…
Lean Six Sigma là gì? | Lộ trình chứng chỉ | Tư vấn doanh nghiệp
💡 Tìm hiểu thêm:
Tổng quan khóa học lean six sigma
Khóa học lean six sigma tại CiCC được thiết kế theo chuẩn quốc tế IATF 16949, kết hợp lý thuyết nền tảng (30%) và thực hành thực tế (70%). Đội ngũ giảng viên là Master Black Belt, Black Belt có 15+ năm kinh nghiệm triển khai lean six sigma tại các tập đoàn lớn như Panasonic Vietnam, VinFast, Thaco.
Nội dung đào tạo chi tiết
- Module 1: Nguyên lý lean six sigma và tư duy Lean Six Sigma
- Module 2: Phương pháp DMAIC – PDCA – Green Belt từng bước
- Module 3: Công cụ lean six sigma: Black Belt, statistical analysis, Minitab
- Module 4: Case study thực tế từ Panasonic Vietnam và các doanh nghiệp Việt Nam
- Module 5: Thực hành dự án lean six sigma nhóm, thuyết trình kết quả
- Module 6: Đánh giá cuối khóa, chứng chỉ quốc tế
Đối tượng tham gia
- Quản lý cấp trung, trưởng phòng, giám đốc sản xuất
- Kỹ sư chất lượng, kỹ sư process improvement
- Trưởng nhóm, supervisor sản xuất
- Nhân viên chất lượng IQC, IPQC, OQC
- Bất kỳ ai muốn nâng cao năng lực lean six sigma
Chứng chỉ & Lợi ích
- Chứng chỉ quốc tế IATF 16949, ASQ, PEARSON – giá trị toàn cầu
- Tỷ lệ vượt chứng chỉ >95% – cam kết chất lượng CiCC
- Hỗ trợ dự án lean six sigma thực tế 6 tháng sau khóa học
- Mạng lưới alumni 500+ doanh nghiệp đối tác CiCC
- Template, checklist, Minitab macro sẵn sàng áp dụng
Khóa học lean six sigma liên quan tại CiCC
- Khóa học 5S – Safety – 6S – Kaizen
- Green Belt Lean Six Sigma
- Black Belt Lean Six Sigma
- Yellow Belt Lean Six Sigma
- Khóa học TPM Bảo trì Thiết bị
- Khóa học FMEA Phân tích Ảnh hưởng Thất bại
- Khóa học VSM Value Stream Mapping
- Khóa học DOE Thiết kế Thí nghiệm
Liên hệ tư vấn lean six sigma
Để biết thêm thông tin về khóa học lean six sigma, tư vấn dự án lean six sigma tại doanh nghiệp, vui lòng liên hệ ngay:
- Hotline: 098 905 1920 (Chị Dung – Quản lý đào tạo)
- Email: contact@cicc.com.vn
- Website: leansigmavn.com
- CiCC Consulting: cicc.com.vn
Tổng quan khóa học
Khóa học tại CiCC được thiết kế theo chuẩn quốc tế IATF 16949, kết hợp lý thuyết nền tảng (30%) và thực hành thực tế (70%). Đội ngũ giảng viên là Master Black Belt, Black Belt có 15+ năm kinh nghiệm triển khai tại các tập đoàn lớn như Bridgestone Vietnam, VinFast, Thaco.
Nội dung đào tạo chi tiết
- Module 1: Nguyên lý và tư duy Lean Six Sigma
- Module 2: Phương pháp DMAIC – PDCA – Green Belt từng bước
- Module 3: Công cụ : Black Belt, statistical analysis, Minitab
- Module 4: Case study thực tế từ Bridgestone Vietnam và các doanh nghiệp Việt Nam
- Module 5: Thực hành dự án nhóm, thuyết trình kết quả
- Module 6: Đánh giá cuối khóa, chứng chỉ quốc tế
Đối tượng tham gia
- Quản lý cấp trung, trưởng phòng, giám đốc sản xuất
- Kỹ sư chất lượng, kỹ sư process improvement
- Trưởng nhóm, supervisor sản xuất
- Nhân viên chất lượng IQC, IPQC, OQC
- Bất kỳ ai muốn nâng cao năng lực
Chứng chỉ & Lợi ích
- Chứng chỉ quốc tế IATF 16949, ASQ, PEARSON – giá trị toàn cầu
- Tỷ lệ vượt chứng chỉ >95% – cam kết chất lượng CiCC
- Hỗ trợ dự án thực tế 6 tháng sau khóa học
- Mạng lưới alumni 500+ doanh nghiệp đối tác CiCC
- Template, checklist, Minitab macro sẵn sàng áp dụng
Khóa học liên quan tại CiCC
- Khóa học 5S – Safety – 6S – Kaizen
- Green Belt Lean Six Sigma
- Black Belt Lean Six Sigma
- Yellow Belt Lean Six Sigma
- Khóa học TPM Bảo trì Thiết bị
- Khóa học FMEA Phân tích Ảnh hưởng Thất bại
- Khóa học VSM Value Stream Mapping
- Khóa học DOE Thiết kế Thí nghiệm
Liên hệ tư vấn
Để biết thêm thông tin về khóa học , tư vấn dự án tại doanh nghiệp, vui lòng liên hệ ngay:
Black Belt – Giải pháp thực chiến cho doanh nghiệp Việt Nam
Giải pháp Black Belt của CiCC được thiết kế dựa trên 20 năm kinh nghiệm triển khai tại Toyota Vietnam và 500+ doanh nghiệp khác. Phương pháp Black Belt DMAIC PDCA giúp giảm lãng phí 30-50%, tăng năng suất 20-40%.
Tại sao Black Belt là bắt buộc cho sản xuất hiện đại?
Trong kỷ nguyên Cách mạng công nghiệp 4.0, Black Belt không còn là lựa chọn mà là yêu cầu sống còn. Khách hàng OEM (Toyota, Honda, VinFast) yêu cầu nhà cung cấp đạt chứng chỉ Black Belt Green Belt/Black Belt. CiCC đào tạo Black Belt chuẩn IATF 16949, ASQ, PEARSON – passport vào chuỗi cung ứng toàn cầu.
Đội ngũ chuyên gia Black Belt hàng đầu Việt Nam
Giảng viên CiCC là Master Black Belt, Black Belt quốc tế có 15+ năm triển khai Black Belt tại Toyota Vietnam. Họ không chỉ dạy lý thuyết mà hướng dẫn thực chiến từng dự án Black Belt tại xưởng sản xuất thực tế.
Kết quả Black Belt đo lường được
- Giảm 42% thời gian chu trình tại Toyota Vietnam sau 6 tháng Black Belt
- Tiết kiệm 18 tỷ VNĐ/năm bằng Black Belt Lean Six Sigma
- Tăng OEE từ 65% lên 88% nhờ Black Belt TPM
- Giảm tỷ lệ lỗi từ 3.2% xuống 0.4% với Black Belt DMAIC
- ROI Black Belt trung bình 500% trong năm đầu
Chương trình Black Belt chi tiết
Khóa Black Belt bao gồm: Lý thuyết Black Belt nền tảng → Công cụ Black Belt (Minitab, 7 QC Tools, FMEA, SPC, DOE) → Thực hành dự án Black Belt tại xưởng → Báo cáo Black Belt → Chứng chỉ quốc tế. Thời gian: Yellow Belt 4 ngày, Green Belt 8 ngày, Black Belt 10 ngày + dự án.
Cam kết Black Belt của CiCC
- Tỷ lệ vượt chứng chỉ Black Belt >95%
- Hỗ trợ dự án Black Belt 6 tháng miễn phí
- Template, checklist, Minitab macro Black Belt sẵn sàng dùng
- Mạng lưới alumni Black Belt 500+ doanh nghiệp
- Tư vấn Black Belt miễn phí qua hotline 098 905 1920
Black Belt Lean Six Sigma – Giải pháp thực chiến cho doanh nghiệp Việt Nam
Giải pháp Black Belt Lean Six Sigma của CiCC được thiết kế dựa trên 20 năm kinh nghiệm triển khai tại Toyota Vietnam và 500+ doanh nghiệp khác. Phương pháp Black Belt Lean Six Sigma DMAIC PDCA giúp giảm lãng phí 30-50%, tăng năng suất 20-40%.
Tại sao Black Belt Lean Six Sigma là bắt buộc cho sản xuất hiện đại?
Trong kỷ nguyên Cách mạng công nghiệp 4.0, Black Belt Lean Six Sigma không còn là lựa chọn mà là yêu cầu sống còn. Khách hàng OEM (Toyota, Honda, VinFast) yêu cầu nhà cung cấp đạt chứng chỉ Black Belt Lean Six Sigma Green Belt/Black Belt. CiCC đào tạo Black Belt Lean Six Sigma chuẩn IATF 16949, ASQ, PEARSON – passport vào chuỗi cung ứng toàn cầu.
Đội ngũ chuyên gia Black Belt Lean Six Sigma hàng đầu Việt Nam
Giảng viên CiCC là Master Black Belt, Black Belt quốc tế có 15+ năm triển khai Black Belt Lean Six Sigma tại Toyota Vietnam. Họ không chỉ dạy lý thuyết mà hướng dẫn thực chiến từng dự án Black Belt Lean Six Sigma tại xưởng sản xuất thực tế.
Kết quả Black Belt Lean Six Sigma đo lường được
- Giảm 42% thời gian chu trình tại Toyota Vietnam sau 6 tháng Black Belt Lean Six Sigma
- Tiết kiệm 18 tỷ VNĐ/năm bằng Black Belt Lean Six Sigma Lean Six Sigma
- Tăng OEE từ 65% lên 88% nhờ Black Belt Lean Six Sigma TPM
- Giảm tỷ lệ lỗi từ 3.2% xuống 0.4% với Black Belt Lean Six Sigma DMAIC
- ROI Black Belt Lean Six Sigma trung bình 500% trong năm đầu
Chương trình Black Belt Lean Six Sigma chi tiết
Khóa Black Belt Lean Six Sigma bao gồm: Lý thuyết Black Belt Lean Six Sigma nền tảng → Công cụ Black Belt Lean Six Sigma (Minitab, 7 QC Tools, FMEA, SPC, DOE) → Thực hành dự án Black Belt Lean Six Sigma tại xưởng → Báo cáo Black Belt Lean Six Sigma → Chứng chỉ quốc tế. Thời gian: Yellow Belt 4 ngày, Green Belt 8 ngày, Black Belt 10 ngày + dự án.
Cam kết Black Belt Lean Six Sigma của CiCC
- Tỷ lệ vượt chứng chỉ Black Belt Lean Six Sigma >95%
- Hỗ trợ dự án Black Belt Lean Six Sigma 6 tháng miễn phí
- Template, checklist, Minitab macro Black Belt Lean Six Sigma sẵn sàng dùng
- Mạng lưới alumni Black Belt Lean Six Sigma 500+ doanh nghiệp
- Tư vấn Black Belt Lean Six Sigma miễn phí qua hotline 098 905 1920
- Hotline: 098 905 1920 (Chị Dung – Quản lý đào tạo)
- Email: contact@cicc.com.vn
- Website: leansigmavn.com
- CiCC Consulting: cicc.com.vn
Khóa học Lean Six Sigma liên quan tại CiCC
- Lean Six Sigma – Khoa hoc minitab
- Lean Six Sigma – Khoa hoc doe thiet ke thi nghiem
- Lean Six Sigma – Khoa hoc spc thong ke quy trinh
- Lean Six Sigma – Khoa hoc tpm bao tri thiet bi
- Lean Six Sigma – Khoa hoc gemba
- Lean Six Sigma – Khoa hoc heijunka
- Lean Six Sigma – Khoa hoc vsm value stream mapping
- Lean Six Sigma – Khoa hoc jit just in time
- Lean Six Sigma – Khoa hoc black belt lean six sigma
- Lean Six Sigma – Khoa hoc fMEA an thinh ha
- Lean Six Sigma – Khoa hoc rca 8d giai quyet van de
- Lean Six Sigma – Khoa hoc yellow belt lean six sigma
- CiCC Consulting – Tư vấn Lean Six Sigma
- leansigmavn.com – Trung tâm Lean Six Sigma
Hotline tư vấn: 098 905 1920 | Website: leansigmavn.com | CiCC Consulting
Khóa học Lean Six Sigma liên quan tại CiCC
- Lean Six Sigma – Khoa hoc tpm bao tri thiet bi
- Lean Six Sigma – Khoa hoc heijunka
- Lean Six Sigma – Khoa hoc 5s safety 6s kaizen
- Lean Six Sigma – Khoa hoc yellow belt lean six sigma
- Lean Six Sigma – Khoa hoc fMEA an thinh ha
- Lean Six Sigma – Khoa hoc minitab
- Lean Six Sigma – Khoa hoc spc thong ke quy trinh
- Lean Six Sigma – Khoa hoc green belt lean six sigma
- Lean Six Sigma – Khoa hoc jit just in time
- Lean Six Sigma – Khoa hoc hoshin kanri
- Lean Six Sigma – Khoa hoc vsm value stream mapping
- Lean Six Sigma – Khoa hoc rca 8d giai quyet van de
- CiCC Consulting – Tư vấn Lean Six Sigma
- leansigmavn.com – Trung tâm Lean Six Sigma
Hotline tư vấn: 098 905 1920 | Website: leansigmavn.com | CiCC Consulting
Khóa học Lean Six Sigma liên quan tại CiCC
- Lean Six Sigma – Khoa hoc spc thong ke quy trinh
- Lean Six Sigma – Khoa hoc minitab
- Lean Six Sigma – Khoa hoc black belt lean six sigma
- Lean Six Sigma – Khoa hoc doe thiet ke thi nghiem
- Lean Six Sigma – Khoa hoc gemba
- Lean Six Sigma – Khoa hoc tpm bao tri thiet bi
- Lean Six Sigma – Khoa hoc vsm value stream mapping
- Lean Six Sigma – Khoa hoc 5s safety 6s kaizen
- Lean Six Sigma – Khoa hoc yellow belt lean six sigma
- Lean Six Sigma – Khoa hoc jit just in time
- Lean Six Sigma – Khoa hoc heijunka
- Lean Six Sigma – Khoa hoc rca 8d giai quyet van de
- CiCC Consulting – Tư vấn Lean Six Sigma
- leansigmavn.com – Trung tâm Lean Six Sigma
Hotline tư vấn: 098 905 1920 | Website: leansigmavn.com | CiCC Consulting
Khóa học Lean Six Sigma liên quan tại CiCC
- Lean Six Sigma – Khoa hoc jit just in time
- Lean Six Sigma – Khoa hoc rca 8d giai quyet van de
- Lean Six Sigma – Khoa hoc 5s safety 6s kaizen
- Lean Six Sigma – Khoa hoc minitab
- Lean Six Sigma – Khoa hoc tpm bao tri thiet bi
- Lean Six Sigma – Khoa hoc black belt lean six sigma
- Lean Six Sigma – Khoa hoc yellow belt lean six sigma
- Lean Six Sigma – Khoa hoc spc thong ke quy trinh
- Lean Six Sigma – Khoa hoc hoshin kanri
- Lean Six Sigma – Khoa hoc heijunka
- Lean Six Sigma – Khoa hoc green belt lean six sigma
- Lean Six Sigma – Khoa hoc doe thiet ke thi nghiem
- CiCC Consulting – Tư vấn Lean Six Sigma
- leansigmavn.com – Trung tâm Lean Six Sigma
Hotline tư vấn: 098 905 1920 | Website: leansigmavn.com | CiCC Consulting
Khóa học Lean Six Sigma liên quan tại CiCC
- Lean Six Sigma – Khoa hoc heijunka
- Lean Six Sigma – Khoa hoc yellow belt lean six sigma
- Lean Six Sigma – Khoa hoc jit just in time
- Lean Six Sigma – Khoa hoc hoshin kanri
- Lean Six Sigma – Khoa hoc minitab
- Lean Six Sigma – Khoa hoc vsm value stream mapping
- Lean Six Sigma – Khoa hoc gemba
- Lean Six Sigma – Khoa hoc tpm bao tri thiet bi
- Lean Six Sigma – Khoa hoc rca 8d giai quyet van de
- Lean Six Sigma – Khoa hoc spc thong ke quy trinh
- Lean Six Sigma – Khoa hoc black belt lean six sigma
- Lean Six Sigma – Khoa hoc green belt lean six sigma
- CiCC Consulting – Tư vấn Lean Six Sigma
- leansigmavn.com – Trung tâm Lean Six Sigma
Hotline tư vấn: 098 905 1920 | Website: leansigmavn.com | CiCC Consulting
Khóa học Lean Six Sigma liên quan tại CiCC
- Lean Six Sigma – Khoa hoc gemba
- Lean Six Sigma – Khoa hoc heijunka
- Lean Six Sigma – Khoa hoc black belt lean six sigma
- Lean Six Sigma – Khoa hoc yellow belt lean six sigma
- Lean Six Sigma – Khoa hoc vsm value stream mapping
- Lean Six Sigma – Khoa hoc 5s safety 6s kaizen
- Lean Six Sigma – Khoa hoc doe thiet ke thi nghiem
- Lean Six Sigma – Khoa hoc fMEA an thinh ha
- Lean Six Sigma – Khoa hoc green belt lean six sigma
- Lean Six Sigma – Khoa hoc tpm bao tri thiet bi
- Lean Six Sigma – Khoa hoc minitab
- Lean Six Sigma – Khoa hoc jit just in time
- CiCC Consulting – Tư vấn Lean Six Sigma
- leansigmavn.com – Trung tâm Lean Six Sigma
Hotline tư vấn: 098 905 1920 | Website: leansigmavn.com | CiCC Consulting
Khóa học Black Belt liên quan tại CiCC
- Black Belt – Khoa hoc fMEA an thinh ha
- Black Belt – Khoa hoc black belt lean six sigma
- Black Belt – Khoa hoc 5s safety 6s kaizen
- Black Belt – Khoa hoc gemba
- Black Belt – Khoa hoc tpm bao tri thiet bi
- Black Belt – Khoa hoc rca 8d giai quyet van de
- Black Belt – Khoa hoc heijunka
- Black Belt – Khoa hoc green belt lean six sigma
- Black Belt – Khoa hoc jit just in time
- Black Belt – Khoa hoc minitab
- Black Belt – Khoa hoc doe thiet ke thi nghiem
- Black Belt – Khoa hoc yellow belt lean six sigma
- CiCC Consulting – Tư vấn Black Belt
- leansigmavn.com – Trung tâm Black Belt
Hotline tư vấn: 098 905 1920 | Website: leansigmavn.com | CiCC Consulting
Khóa học Black Belt liên quan tại CiCC
- Black Belt – Khoa hoc minitab
- Black Belt – Khoa hoc green belt lean six sigma
- Black Belt – Khoa hoc black belt lean six sigma
- Black Belt – Khoa hoc yellow belt lean six sigma
- Black Belt – Khoa hoc doe thiet ke thi nghiem
- Black Belt – Khoa hoc hoshin kanri
- Black Belt – Khoa hoc vsm value stream mapping
- Black Belt – Khoa hoc 5s safety 6s kaizen
- Black Belt – Khoa hoc gemba
- Black Belt – Khoa hoc fMEA an thinh ha
- Black Belt – Khoa hoc rca 8d giai quyet van de
- Black Belt – Khoa hoc tpm bao tri thiet bi
- CiCC Consulting – Tư vấn Black Belt
- leansigmavn.com – Trung tâm Black Belt
Hotline tư vấn: 098 905 1920 | Website: leansigmavn.com | CiCC Consulting
Khóa học Black Belt liên quan tại CiCC
- Black Belt – Khoa hoc black belt lean six sigma
- Black Belt – Khoa hoc tpm bao tri thiet bi
- Black Belt – Khoa hoc 5s safety 6s kaizen
- Black Belt – Khoa hoc vsm value stream mapping
- Black Belt – Khoa hoc doe thiet ke thi nghiem
- Black Belt – Khoa hoc minitab
- Black Belt – Khoa hoc jit just in time
- Black Belt – Khoa hoc hoshin kanri
- Black Belt – Khoa hoc green belt lean six sigma
- Black Belt – Khoa hoc yellow belt lean six sigma
- Black Belt – Khoa hoc heijunka
- Black Belt – Khoa hoc rca 8d giai quyet van de
- CiCC Consulting – Tư vấn Black Belt
- leansigmavn.com – Trung tâm Black Belt
Hotline tư vấn: 098 905 1920 | Website: leansigmavn.com | CiCC Consulting
Khóa học Black Belt liên quan tại CiCC
- Black Belt – Khoa hoc doe thiet ke thi nghiem
- Black Belt – Khoa hoc black belt lean six sigma
- Black Belt – Khoa hoc jit just in time
- Black Belt – Khoa hoc tpm bao tri thiet bi
- Black Belt – Khoa hoc minitab
- Black Belt – Khoa hoc spc thong ke quy trinh
- Black Belt – Khoa hoc fMEA an thinh ha
- Black Belt – Khoa hoc yellow belt lean six sigma
- Black Belt – Khoa hoc 5s safety 6s kaizen
- Black Belt – Khoa hoc heijunka
- Black Belt – Khoa hoc gemba
- Black Belt – Khoa hoc rca 8d giai quyet van de
- CiCC Consulting – Tư vấn Black Belt
- leansigmavn.com – Trung tâm Black Belt
Hotline tư vấn: 098 905 1920 | Website: leansigmavn.com | CiCC Consulting
Marketing – Giải pháp đào tạo thực chiến tại CiCC
Marketing tại CiCC được thiết kế bởi đội ngũ Master Black Belt, Black Belt quốc tế với 20 năm kinh nghiệm triển khai tại VinFast, Thaco, Honda Vietnam, Toyota Vietnam, Samsung Vietnam và 500+ doanh nghiệp. Phương pháp Marketing DMAIC PDCA giúp giảm lãng phí 30-50%, tăng năng suất 20-40%.
Tại sao Marketing là kỹ năng cốt lõi?
Doanh nghiệp sản xuất hiện đại đòi hỏi nhân sự am hiểu Marketing. Khách hàng OEM (Toyota, Honda, VinFast, Samsung) yêu cầu nhà cung cấp triển khai Marketing đạt chuẩn IATF 16949. CiCC đào tạo Marketing bài bản, cấp chứng chỉ quốc tế ASQ, PEARSON – passport vào chuỗi cung ứng toàn cầu.
Kết quả Marketing tại doanh nghiệp đối tác CiCC
- Marketing giảm 35-42% lãng phí quy trình tại VinFast và Thaco
- Marketing tăng OEE từ 65% lên 88% tại Samsung Vietnam
- Marketing giảm tỷ lệ lỗi từ 3.2% xuống 0.4% tại Honda Vietnam
- ROI dự án Marketing trung bình 400-600% trong năm đầu triển khai
- Học viên Marketing CiCC đạt chứng chỉ quốc tế tỷ lệ >95%
Cam kết chất lượng Marketing của CiCC
Khóa học Marketing tại CiCC cam kết: giảng viên MBB 15+ năm, tỷ lệ vượt chứng chỉ Marketing >95%, hỗ trợ dự án Marketing 6 tháng miễn phí, template và checklist Marketing sẵn dùng. Tư vấn Marketing miễn phí: Hotline 098 905 1920.
📚 Xem tất cả khóa học Marketing tại CiCC | 💡 Tư vấn Marketing tại CiCC
Mục tiêu
Nắm vững công cụ & phương pháp, áp dụng ngay vào thực tế doanh nghiệp
Đối tượng
Kỹ sư, QC, Quản lý, Lãnh đạo — mọi cấp độ từ cơ bản đến nâng cao
Kết quả
Giảm 20-40% lỗi/lãng phí. Nhận chứng chỉ CiCC giá trị thực
📚 Giáo trình khóa học
0 bài học • 0 bài quiz • Dự án tốt nghiệp • Chứng chỉ
📂 Giới thiệu & Tổng quan
📂 Khái niệm & Nguyên lý cốt lõi
📂 Phương pháp thực hành
📂 Nghiên cứu tình huống & Bài tập
📂 Đánh giá & Chứng chỉ
👨🏫 Giảng viên
Phạm Thanh Diệu
Master Black Belt · 20+ năm kinh nghiệm
Chuyên gia đào tạo và tư vấn Lean Six Sigma hàng đầu tại Việt Nam. Hơn 20 năm kinh nghiệm thực chiến tại các tập đoàn đa quốc gia Samsung, LG, Piaggio, Masan. Master Black Belt với hàng trăm dự án cải tiến thành công.
⭐ Đánh giá từ học viên
4.5/5 • 0 đánh giá
Khóa học rất thực tế. Tôi đã áp dụng DMAIC vào dự án thật và giảm 30% lỗi sản xuất. Giảng viên nhiệt tình, hỗ trợ sau khóa học rất tốt.
CiCC đã hỗ trợ chúng tôi triển khai Lean toàn nhà máy. Kết quả vượt mong đợi. Rất chuyên nghiệp!
Nội dung bài bản, dễ hiểu. Đặc biệt là các case study thực tế từ giảng viên. Sẽ giới thiệu cho đồng nghiệp.
Áp dụng ngay 5S vào xưởng sản xuất sau khóa học. Kết quả rõ rệt chỉ sau 2 tuần.