Chương trình đào tạo và huấn luyện thực hành D M A I C Lean Six Sigma Yellow Belt (4 days)
Khóa học Yellow Belt Lean Six Sigma là một khóa học giúp người học có kiến thức cơ bản về Lean Six Sigma và được áp dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực và ngành công nghiệp khác nhau. Khóa học này giúp người học có kiến thức về các kỹ thuật cơ bản và phương pháp để tối ưu hóa quy trình làm việc, cải tiến chất lượng và năng suất của doanh nghiệp.
Trong khóa học này, người học sẽ được học về các khái niệm cơ bản của Lean Six Sigma, bao gồm sáu sigma, DMAIC (Define, Measure, Analyze, Improve, Control), và các công cụ và kỹ thuật khác để đo lường và cải tiến quy trình làm việc. Ngoài ra, người học cũng sẽ được học cách tạo ra giá trị cho khách hàng, cải thiện hiệu suất và giảm lãng phí trong các quy trình sản xuất và dịch vụ.
Khóa học này thường kéo dài từ 1 đến 2 ngày và được giảng dạy bởi các giảng viên có kinh nghiệm trong lĩnh vực Lean Six Sigma. Sau khi hoàn thành khóa học, người học sẽ được cấp chứng chỉ Yellow Belt Lean Six Sigma, cho thấy rằng họ đã hiểu và áp dụng các kỹ thuật và phương pháp cơ bản của Lean Six Sigma để cải tiến quy trình và nâng cao chất lượng và hiệu suất làm việc của doanh nghiệp.
1. Lean Six Sigma Yellow Belt la gi? Vai tro & Tieu chi
Lean Six Sigma Yellow Belt la nguoi tham gia ho tro cac du an cai tien (Improvement Projects) duoc danh dau boi Green Belt hoac Black Belt. Hieu ro triet ly Lean, phuong phap DMAIC, va cac cong cu co ban de tham gia hieu qua vao nhom du an.
Vai tro Yellow Belt:
- Tham gia thu thap du lieu, kiem tra chat luong, thuc hien 5S, Kaizen nho.
- Hieu duoc “Ngon ngu” Lean Six Sigma (CTQ, VOC, VOP, DPMO, Sigma Level, Lead Time, Takt Time…).
- Ung ho Green Belt/Black Belt trong viec thuc hien cac cong cu: SIPOC, VOC, Process Map, 7 QC Tools, FMEA, Control Plan.
- Co the dan dau cac “Quick Win” / “Just-Do-It” tai khu vuc lam viec cua minh.
Tieu chi chon Yellow Belt:
- Van hanh vien, Ky su chat luong, Ky su san xuat, Team Leader, Supervisor.
- Nhan vien van phong, IT, HR, Tai chinh muon hieu ve cai tien quy trinh.
- Khong can co chung chi White Belt truoc (nhung khuyen khich).
2. Tong quan phuong phap DMAIC (5 phien)
| Phien | Cau hoi chot | Cong cu chinh | Ket qua (Deliverable) |
|---|---|---|---|
| D – Define | Van de la gi? Khach hang la ai? Muc tieu la gi? | Project Charter, SIPOC, VOC/CTQ, Stakeholder Analysis, Team Charter | Project Charter da phe duyet |
| M – Measure | Hien tai dang o dau? Du lieu co tin cay khong? | Process Map, Data Collection Plan, MSA (Gage R&R), Baseline Sigma/DPMO, Capability (Cp/Cpk) | Baseline hien trang, Du lieu tin cay |
| A – Analyze | Nguyen nhan goc la gi? | 5 Whys, Fishbone, Pareto, Hypothesis Testing, Regression, FMEA | Root Cause da xac thuc (Verified) |
| I – Improve | Giai phap nao tot nhat? Da kiem thu chua? | Brainstorming, Pilot/DOE, FMEA (Improve), Cost-Benefit, Implementation Plan | Giai phap da Pilot thanh cong |
| C – Control | Lam the nao de giu lai ket qua? | Control Plan, SPC, Standard Work, Visual Management, Mistake Proofing, Handoff | Control Plan & Standard Work |
3. D – Define (Xac dinh van de & Muc tieu)
Project Charter (Ban ghi du an) – “Hop dong” cua du an:
- Business Case: Tai sao lam du an nay? (Tiet kiem tien, Tang doanh thu, Giam khieu nai, An toan).
- Problem Statement: Mo ta van de bang so lieu: What, Where, When, How big (Dung so lieu, khong dung cam xuc).
- Goal Statement: Muc tieu SMART: Cu the, Do duoc, Dat duoc, lien quan, Co thoi han. Vi du: “Giam ty le loi tu 5% xuong 1% trong 4 thang”.
- Scope (Pham vi): In Scope (Lam gi) / Out Scope (Khong lam gi). Tranh “Scope Creep”.
- Timeline: Gantt Chart voi cac Milestone (Gate Review: D, M, A, I, C).
- Team & Roles: Sponsor, Champion, Black Belt, Green Belt, Yellow Belts, SMEs.
SIPOC (Suppliers, Inputs, Process, Outputs, Customers):
- Ve so do cao cap (High-level) 5-7 buoc cua quy trinh.
- Giup Team hieu “Ai dua gi vao”, “Quy trinh lam gi”, “Ra gi”, “Ai nhan”.
VOC (Voice of Customer) -> CTQ (Critical to Quality):
- Thu thap VOC: Khach hang noi truc tiep, Khau sat, Khieu nai, Du lieu thi truong.
- Chuyen doi VOC -> CTQ (Yeu cau chat luong quan trong). Vi du: “Giao hang nhanh” -> CTQ: “On-time Delivery > 98%”, “Lead Time < 3 ngay".
4. M – Measure (Do luong & Co so du lieu)
Process Map (Ve so do quy trinh) – Chi tiet (Detailed):
- Value Stream Map (VSM) hoac Swimlane Map.
- Xac dinh: Value Added (VA), Non-Value Added (NVA), Business NVA (BNVA).
- Tinh: Lead Time, Cycle Time, %C/O (Changeover), Rolled Throughput Yield (RTY).
Data Collection Plan (Ke hoach thu thap du lieu):
- Bien nao? (CTQ / X). Loai du lieu: Continuous (Lien tuc) vs Discrete (Roi rac/Phan loai).
- Thu thap o dau? (Trong quy trinh).
- Ai thu? Khi nao? So luong mau (Sample size)?
- Cong cu thu: Check Sheet, He thong tu dong, Minitab.
MSA (Measurement System Analysis) – Gage R&R:
- Bat buoc truoc khi thu thap du lieu. Neu he thong do khong tin cay -> Du lieu rac -> Quyet dinh sai.
- Gage R&R (Crossed): %Study Var < 10% (Tot), 10-30% (Chap duoc), > 30% (Khong chap duoc -> Phai cai tien he thong do).
- Attribute Agreement Analysis cho du lieu Phan loai (Pass/Fail).
Baseline Performance (Hien trang):
- DPMO (Defects Per Million Opportunities), Sigma Level (Zst, Zlt).
- Process Capability: Cp, Cpk (Bien lien tuc), Pp, Ppk (Hien trang toan bo).
- Yield: FTY (First Time Yield), RTY (Rolled Throughput Yield).
5. A – Analyze (Phan tich nguyen nhan goc)
Cong cu phan tich nguyen nhan (Root Cause Analysis):
- 5 Whys (5 Tai sao): Hoi “Tai sao?” den 5 lan de tim Root Cause. Don gian, hieu qua cho van de don.
- Fishbone / Ishikawa (Xuong ca): Phan loai nguyen nhan: 6M (Man, Machine, Material, Method, Measurement, Mother Nature/Environment). Team based.
- Pareto Chart (80/20): Tap trung vao 20% nguyen nhan gay ra 80% van de.
- Scatter Plot & Correlation: Tim moi quan he giua X (Nguyen nhan) va Y (Ket qua).
Kiem dinh giai thuyet (Hypothesis Testing) – Minitab:
- Kiem dinh Trung binh: 1-Sample t, 2-Sample t, Paired t, ANOVA (One-way, Two-way).
- Kiem dinh Ty le: 1 Proportion, 2 Proportions.
- Kiem dinh Phuong sai: Test for Equal Variances.
- p-value < 0.05: Co chenh lech co y nghia thong ke. p-value >= 0.05: Khong co chung de ket luan khac biet.
FMEA (Failure Mode and Effects Analysis) – Analyze Phase:
- Xac dinh cac Che do that bai (Failure Modes) cua quy trinh.
- Danh gia: Severity (S), Occurrence (O), Detection (D) -> RPN = S x O x D.
- Tap trung vao cac Failure Mode co RPN cao de tim Root Cause.
6. I – Improve (Cai tien & Kiem thu giai phap)
Sinh ra giai phap (Solution Generation):
- Brainstorming, Benchmarking, TRIZ, SCAMPER.
- Chon giai phap bang Pugh Matrix hoac Solution Selection Matrix (Tieu chi: Tac dong, Chi phi, Thoi gian, Rui ro, Dang tri).
Kiem thu (Pilot) & DOE (Design of Experiments):
- Pilot nho (Small scale): 1 ca, 1 may, 1 dong, 1 tuan. Giam rui ro.
- DOE (Full/Fractional Factorial): Toi uu cac tham so quan trong (Key Process Input Variables – KPIVs) anh huong den Output (KPIV). Tim “Sweet spot”.
- Xac nhan ket qua: Kiem dinh giai thuyet truoc/sau, Capability Analysis (Cpk moi > Cpk cu).
FMEA – Improve Phase:
- Cap nhat FMEA sau cai tien: Giam O (Occurrence), Tang D (Detection).
- RPN moi phai thap hon RPN cu rong rai.
7. C – Control (Kiem soat & Duy tri)
Control Plan (Ke hoach kiem soat) – “Polis bao hiem” cho ket qua:
| Cot chinh | Noi dung |
|---|---|
| Process Step / CTQ | Buoc quy trinh / Chi so quan trong |
| Spec / Target | Tieu chuan / Muc tieu |
| Measurement Method | Cach do, Cong cu, Tan suat |
| Control Method | SPC, Mistake Proofing, Visual, Standard Work |
| Reaction Plan | Neu Out-of-Control -> Lam gi? Ai lam? Bao cao ai? |
| Owner | Nguoi chu tri |
SPC (Statistical Process Control):
- Chon dung Control Chart: Xbar-R, I-MR, P, NP, C, U.
- Gioi han kiem soat (UCL, LCL) khac voi Spec (USL, LSL).
- Quy tac phat hien Special Cause: Western Electric Rules (Nelson Rules).
Standard Work (Cong viec chuan) & Visual Management:
- Tac time, Work Sequence, Standard WIP.
- Visual: Andon, Kanban, Shadow Board, Kamishibai Board.
Mistake Proofing (Poka-Yoke):
- Phong ngua (Prevention): Khong the lam sai duoc (Vi du: Khoa hinh dang, Cam bien).
- Phat hien (Detection): Bao ngay khi sai (Vi du: Dem so luong, Can kiem tra).
8. A3 Report & Trinh bay ket qua
A3 Report (Giay A3 mot mat) la cong cu bao cao quan ly du an Lean, tuan thu PDCA:
- Background / Business Case (Left Top)
- Current State / Problem (Left Mid): VSM, Data, Pareto.
- Goal / Target (Right Top)
- Root Cause Analysis (Right Mid): Fishbone, 5 Whys, Hypothesis Test.
- Countermeasures / Solutions (Left Bottom): Pugh Matrix, Pilot Results.
- Implementation Plan (Right Bottom): Gantt, Owner, Due Date.
- Results / Follow-up (Bottom): Before/After, Control Plan, Lessons Learned.
9. Lich hoc 4 ngay & Chung chi
| Ngay | Noi dung chinh | Thuc hanh |
|---|---|---|
| Ngay 1: Lean & Define | Lean Principles, 8 Muda, 5S, DMAIC Overview, Project Charter, SIPOC, VOC/CTQ, Stakeholder, Team Charter. | Ve SIPOC, Viet Project Charter cho du an mau. |
| Ngay 2: Measure | Process Map (VSM/Swimlane), Data Collection Plan, MSA (Gage R&R Attribute/Variable), Baseline Sigma, Capability (Cp/Cpk). Minitab. | Lam Gage R&R, Tinh Baseline/Capability tren Minitab. |
| Ngay 3: Analyze | 5 Whys, Fishbone, Pareto, Scatter, Hypothesis Testing (t-test, ANOVA, Proportion), FMEA Analyze. Minitab. | Lam Fishbone, Kiem dinh t-test/ANOVA, FMEA tren Minitab. |
| Ngay 4: Improve & Control | Solution Selection, Pilot/DOE, FMEA Improve, Control Plan, SPC, Standard Work, Poka-Yoke, A3 Report, Gate Review. | Lam Pilot/DOE, Viet Control Plan, Viet A3, Trinh bay. |
Chung chi:
- CiCC Yellow Belt Certificate: Hoan thanh 4 ngay, Tham gia du 100%, Dat diem kiem tra > 70%, Hoan thanh A3 du an mau.
- ASQ CSSYB Exam Prep: CiCC ho tro on thi chung chi ASQ Certified Six Sigma Yellow Belt (CSSYB).
- IASSC ICYB Exam Prep: Ho tro on thi IASSC Lean Six Sigma Yellow Belt (ICYB).
10. Lien he
Hotline: 098 905 1920 (Chi Dung)
Email: dung.truong@lean.vn
Mục tiêu
Nắm vững công cụ & phương pháp, áp dụng ngay vào thực tế doanh nghiệp
Đối tượng
Kỹ sư, QC, Quản lý, Lãnh đạo — mọi cấp độ từ cơ bản đến nâng cao
Kết quả
Giảm 20-40% lỗi/lãng phí. Nhận chứng chỉ CiCC giá trị thực
📚 Giáo trình khóa học
0 bài học • 0 bài quiz • Dự án tốt nghiệp • Chứng chỉ
📂 Giới thiệu & Tổng quan
📂 Khái niệm & Nguyên lý cốt lõi
📂 Phương pháp thực hành
📂 Nghiên cứu tình huống & Bài tập
📂 Đánh giá & Chứng chỉ
👨🏫 Giảng viên
Phạm Thanh Diệu
Master Black Belt · 20+ năm kinh nghiệm
Chuyên gia đào tạo và tư vấn Lean Six Sigma hàng đầu tại Việt Nam. Hơn 20 năm kinh nghiệm thực chiến tại các tập đoàn đa quốc gia Samsung, LG, Piaggio, Masan. Master Black Belt với hàng trăm dự án cải tiến thành công.
⭐ Đánh giá từ học viên
4.5/5 • 0 đánh giá
Khóa học rất thực tế. Tôi đã áp dụng DMAIC vào dự án thật và giảm 30% lỗi sản xuất. Giảng viên nhiệt tình, hỗ trợ sau khóa học rất tốt.
CiCC đã hỗ trợ chúng tôi triển khai Lean toàn nhà máy. Kết quả vượt mong đợi. Rất chuyên nghiệp!
Nội dung bài bản, dễ hiểu. Đặc biệt là các case study thực tế từ giảng viên. Sẽ giới thiệu cho đồng nghiệp.
Áp dụng ngay 5S vào xưởng sản xuất sau khóa học. Kết quả rõ rệt chỉ sau 2 tuần.