Khóa học QA QC và các công cụ cải tiến chất lượng
Hệ thống quản lý chất lượng tại các Doanh nghiệp thường bị hiểu sai rất nhiều trong việc thiết kế cấu trúc phân công vai trò trách nhiệm của QM (system), QA (Process), QC (Product), KCS (In station và Tự quản).
Khác biệt của CiCC là giúp Doanh nghiệp tổ chức lại cơ cấu của Quản trị chất lượng theo hướng TQM (or Six Sigma) với triết lý đẩy rủi ro về đầu nguồn và Chất lượng tại nguồn và thực hành thực hiện việc áp dụng các công cụ cải tiến kiểm soát chất lượng từ SPC, QC Tools, IQC, ISQ, OQC, Six Sigma Yellow Belt, Green Belt, Black Belt… nhằm tăng Cp, Cpk, Ppk, Six Sigma Level… 6Sigma.
Chúng tôi tiếp cận toàn bộ hệ thống từ Hoạch định – Marketing – Thiết kế – Sản xuất – Bán hàng và chăm sóc khách hàng. Năng lực các thành viên tham gia HTQLCL cần có trong tất cả các cán bộ máy quản lý, với phương châm NGĂN NGỪA SAI SÓT -> SAI LỖI -> HƯ HỎNG. Xây dựng khung năng lực nghề và ma trân năng lực tổng hợp QA QC KCS có năng lực phục vụ cho mục tiêu SX/KD/cung cấp Dịch vụ của DN.
QA (Quality Assurance) Đảm bảo chất lượng được thể hiện bằng Tầm nhìn – Thiết kế và Hoạch định. Bài giảng sẽ chỉ rõ cách thức hoạch định để thực hiện các mục tiêu chất lượng của các phòng ban, nhằm tập trung cho hoàn thành mục tiêu chất lượng của công ty. Đây là khác biệt cơ bản trong chương trình đào tạo QA tại CiCC đã được rất nhiều công ty và học viên đón nhận liên tục trong gần 10 năm qua.
QC (Quality Control) Kiểm soát chất lượng. Thành viên QC có trách nhiệm theo dõi bằng SPC sử dụng thành thạo các QC tools, đo lường các chỉ tiêu chất lượng của các nguyên phụ liệu đầu vào (RAW), bán thành phẩm (WIP), và thành phẩm (FG) trong toàn bộ tiến trình sản xuất/kinh doanh/dịch vụ của tổ chức. Nhằm kiểm soát có định hướng về chất lượng SP/DV mà tổ chức của mình cung cấp. Xem có đạt các chuẩn chất lượng theo quy chuẩn và xác nhận kết quả kiểm tra…
Trong khi Doanh nghiệp phải xây dựng được văn hóa chất lượng tại công đoạn (In Station Quality) tức người thao tác chính là một KCS (Inspector). Vậy vai trò của cán bộ QA và QC sẽ trỡ thành người thầy đảm trách việc huấn luyện coaching và onsite supporting …
| Nội dung | Thời lượng |
| Phần I: Giới thiệu hệ thống quản lý Chất lượng toàn diện TQM | Ngày I: Buổi sáng |
| Chất lượng là gì? Tầm quan trọng của chất lượng | 8:30 – 11:30 am |
| Lịch sử phát triển chất lượng | |
| Khái niệm và các loại hình chất lượng trong tổ chức/doanh nghiệp | |
| Nguyên lý của chất lượng toàn diện | |
| Mô hình truyền thống và TQM | |
| Công ty đang ở cấp độ nào trong tiến trình TQM? | |
| Các ông tổ chất lượng và triết lý chất lượng của họ | |
| So sánh TQM và các hệ thống khác | |
| Mục tiêu TQM | |
| Mô hình áp dụng TQM | |
| Cấu trúc tổ chức thực hiện triển khai TQM trong công ty | |
| Các module thông dụng của TQM | |
| Phần II: Lãnh đạo trong TQM | Ngày 1: Buồi chiều |
| Quản lý là gì? | 1:30 – 4:30 pm |
| Vai trò lãnh đạo và lãnh đạo chất lượng | |
| Thiết lập Vision – Mission – Value (VMV) | |
| Lãnh đạo với triển khai chính sách | |
| Ma trận triển khai chính sách và thực hành triển khai chính sách | |
| Giới thiệu hệ thống Thẻ cân bằng điểm (Balanced scorecard) và Chỉ số đo lường (KPI) trong doanh nghiệp | Ngày 2: Sáng- Chiều 8:30 am – 4:30 pm
|
| Quá trình thiết lập chính sách và chiến lược triển khai | |
| Trao quyền | |
| Áp dụng vòng tròn PDCA hàng tháng | |
| Đánh giá kết quả thực hiện chính sách và các KPI | |
| Phần III: Thiết kế tổ chức trên quan điểm TQM | Ngày 3: Buổi sáng |
| Cơ cấu tổ chức theo chức năng | 8:30 – 12:00 am |
| Hiệu chỉnh cơ cấu tổ chức theo TQM | |
| Thay đổi văn hóa trong tổ chức và văn hóa TQM | |
| Cải tiến liên tục | |
| Làm việc nhóm và phân loại nhóm trong TQM | |
| ü Ủy ban lãnh đạo | |
| ü Nhóm giải quyết vấn đề (đơn chức năng, chức năng chéo) | |
| ü Nhóm làm việc tự nhiên | |
| ü Nhóm tự quản | |
| ü Nhóm ảo | |
| Phương pháp làm việc nhóm hiệu quả | |
| Phần IV: Quản lý hàng ngày | Ngày 3: Buổi chiều |
| Công việc hàng ngày của quản lý các cấp | 1:30- 4:30 pm |
| Tầm quan trọng và kỹ năng quản lý của cấp quản lý trung gian | |
| Mối quan hệ giửa quản lý chính sách và hàng ngày | |
| Phần V: Các Phương pháp và Công cụ chính trong triển khai TQM | |
| |
| ü Xây dựng tiêu chuẩn nội bộ (cơ sở) | |
| ü Truyền thông tiêu chuẩn hóa | |
| ü Tiêu chuẩn hóa công việc hàng ngày | |
| ü Hướng dẫn công việc | |
| Ngày 4: Sáng – Chiều 8:30 am – 4:30 pm |
| Điều gì gây nên sai lỗi và khuyết tật | |
| 1. Phiếu kiểm tra | |
| 2. Biểu đồ PARETO | |
| 3. Biểu đồ NHÂN QUẢ | |
| 4. Biểu đồ PHÂN TÁN | |
| 5. Biểu đồ PHÂN BỐ | |
| 6. Biểu đồ KIỂM SOÁT | |
| 7. Lưu trình | |
| Ngày 5: Buổi sáng |
| ü Các bước xây dựng | 8:30 – 11:30 am |
| ü Hướng dẫn triển khai | |
| ü Xây dựng cơ chế khuyến khích động viên và khen thưởng | |
| ü Duy trì và báo cáo hoạt động đề xuất | |
| Ngày 5: Buổi chiều |
| ü Nhóm chất lượng là gì | 1:30 – 4:30 pm |
| ü Triết lý nhóm chất lượng | |
| ü Nhân tố chính để thành công | |
| ü Cấu trúc tổ chức nhóm chất lượng | |
| ü Ban điều hành nhóm chất lượng | |
| ü Các bước xây dựng | |
| ü Hướng dẫn triển khai | |
| ü Xây dựng cơ chế khuyến khích động viên và khen thưởng | |
| ü Duy trì và báo cáo hoạt động nhóm chất lượng | |
| ü Tổ chức ngày hội chất lượng tại công ty | |
| Ngày 6: buổi sáng |
| ü Các bước xây dựng 5S và Quản lý trực quan | 8:30 – 11:30 am |
| ü Hướng dẫn triển khai | |
| ü Xây dựng cơ chế khuyến khích động viên và thưởng phạt | |
| ü Duy trì và báo cáo hoạt động đề xuất | |
| ü Cải tiến liên tục hoạt động 5S | |
| Ngày 6: Buổi chiều |
| ü 10 nguyên tắc khi tiến hành Kaizen | 1:30 – 4:30 pm |
| ü Lộ trình thực hiện Kaizen | |
| ü Các bước thực hiện Kaizen | |
| ü Phân loại vấn đề cần Kaizen | |
| ü Kaizen và quản lý dự án | |
| ü Cấu trúc tổ chức nhóm Kaizen | |
| ü Tổ chức sự kiện Kaizen | |
| ü Xây dựng cơ chế khuyến khích động viên và thưởng phạt | |
| ü Duy trì và báo cáo hoạt động Kaizen | |
| ü Cải tiến liên tục hoạt động Kaizen |













